Kết quả tra từ “鬼话”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鬼话guǐ huà
鬼话: lời nói dối; lời giả dối; vô nghĩa; LT:篇[pian1]
鬼话连篇guǐ huà lián piān
鬼话连篇: nói dối hết chuyện này đến chuyện khác (thành ngữ); nói nhảm; chuyện bịa đặt
见人说人话,见鬼说鬼话jiàn rén shuō rén huà , jiàn guǐ shuō guǐ huà
见人说人话,见鬼说鬼话: (ví dụ) thích ứng; có thể đối phó với nhiều loại người và tình huống khác nhau; (mang tính miệt thị) không chân thành; hai mặt