见人说人话,见鬼说鬼话
(ví dụ) thích ứng; có thể đối phó với nhiều loại người và tình huống khác nhau; (mang tính miệt thị) không chân thành; hai mặt
(ví dụ) thích ứng; có thể đối phó với nhiều loại người và tình huống khác nhau; (mang tính miệt thị) không chân thành; hai mặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không phù hợp để nhìn; thứ không nên phơi bày; không thể chịu được khi nhìn thấy
›见世面jiàn shì miànnhìn thấy thế giới; mở mang tầm mắt
›见外jiàn wàiđối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách
›见怪不怪jiàn guài bù guàithấy việc gì quá quen nên không còn thấy lạ; đã quen với điều gì đó
›见亮jiàn liàngxin hãy tha thứ cho tôi
›见光死jiàn guāng sǐ(nghĩa đen) héo úa dưới ánh sáng ban ngày; (nghĩa bóng) vỡ mộng khi thực tế trở nên rõ ràng (đặc biệt là khi…
›见不得人jiàn bu dé rénđáng xấu hổ
›见到jiàn dàonhìn thấy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.