Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
见人说人话,见鬼说鬼话見人說人話,見鬼說鬼話

jiàn rén shuō rén huà , jiàn guǐ shuō guǐ huà

见人说人话,见鬼说鬼话 là gì?

见人说人话,见鬼说鬼话 [jiàn rén shuō rén huà , jiàn guǐ shuō guǐ huà] có nghĩa là (ví dụ) thích ứng; có thể đối phó với nhiều loại người và tình huống khác nhau; (mang tính miệt thị) không chân thành; hai mặt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 见人说人话,见鬼说鬼话 trong tiếng Việt

  1. (ví dụ) thích ứng
  2. có thể đối phó với nhiều loại người và tình huống khác nhau
  3. (mang tính miệt thị) không chân thành
  4. hai mặt

Cách đọc và ghi nhớ 见人说人话,见鬼说鬼话

见人说人话,见鬼说鬼话 được đọc là jiàn rén shuō rén huà , jiàn guǐ shuō guǐ huà, gồm 11 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(ví dụ) thích ứng; có thể đối phó với nhiều loại người và tình huống khác nhau; (mang tính miệt thị) không chân thành; hai mặt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan