Kết quả tra từ “高攀”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
高攀gāo pān
高攀: leo thang xã hội; nhận là có quen biết với người ở tầng lớp xã hội cao hơn
高攀不上gāo pān bù shàng
高攀不上: không xứng đáng để kết giao với (người có địa vị xã hội cao hơn)
不敢高攀bù gǎn gāo pān
不敢高攀: nghĩa đen: không dám trèo cao (thuật ngữ khiêm tốn); tôi không dám làm phiền đến bạn