Kết quả tra từ “高山”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
高山: núi cao
高山雀鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chích vằn cổ (Fulvetta striaticollis)
高山金翅雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ xanh ngực vàng (Chloris spinoides)
高山短翅莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi nâu đỏ (Locustella mandelli)
高山症: chứng say độ cao; chứng say độ cao cấp tính
高山病: chứng say độ cao; chứng say độ cao cấp tính
高山族: thổ dân Cao Sơn (Đài Loan), "bộ lạc núi" (Đài Loan); thổ dân Đài Loan (Trung Quốc)
高山旋木雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim treo cây đuôi thanh (Certhia himalayana)
高山岭雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ núi Brandt (Leucosticte brandti)
高山区: khu vực núi cao
高山兀鹫: (loài chim ở Trung Quốc) kền kền Himalaya (Gyps himalayensis)