Kết quả tra từ “高处”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
高处gāo chù
高处: nơi cao; độ cao
高处不胜寒gāo chù bù shèng hán
高处不胜寒: trên cao thì lạnh lẽo (thành ngữ)
在高处zài gāo chù
在高处: trên cao
人往高处走,水往低处流rén wǎng gāo chù zǒu , shuǐ wǎng dī chù liú
人往高处走,水往低处流: người hướng lên trên như nước chảy xuống dưới (thành ngữ); một người nên không ngừng nỗ lực tiến bộ
人往高处爬,水往低处流rén wǎng gāo chù pá , shuǐ wǎng dī chù liú
人往高处爬,水往低处流: xem 人往高處走,水往低處流|人往高处走,水往低处流[ren2 wang3 gao1 chu4 zou3 , shui3 wang3 di1 chu4 liu2]