Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “骊”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

骊: ngựa đen; ngựa ô tốt; ngựa quý; truyền thuyết về rồng đen

Từ vựng
骊黄牝牡lí huáng pìn mǔ

骊黄牝牡: ngựa đen hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài

Thành ngữ
骊山Lí shān

骊山: núi Lê gần Tây An với lăng mộ của Tần Thủy Hoàng

Cụm từ
骊姬之乱Lí Jī zhī Luàn

骊姬之乱: Loạn Ly Cơ năm 657-651 TCN, nơi phi tần Ly Cơ mưu đồ lập con trai lên ngôi nhưng cuối cùng bị đánh bại bởi Tấn Văn công 晉文公|晋文公[Jin4 Wen2 gong1]

Cụm từ
牝牡骊黄pìn mǔ lí huáng

牝牡骊黄: ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài

Thành ngữ
探骊得珠tàn lí dé zhū

探骊得珠: mò ngọc từ rồng đen (thành ngữ, từ Trang Tử); nghĩa là chọn ra điểm nổi bật (từ tình huống phức tạp); nhìn thấu vấn đề cốt lõi

Thành ngữ
句骊河Jù lí Hé

句骊河: tên trước thời Hán của sông Liêu 遼河|辽河[Liao2 He2]

Cụm từ