Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “驹”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

驹: ngựa con

Từ vựng
驹子jū zi

驹子: ngựa non, lừa hoặc la; con ngựa con; ngựa non; ngựa cái

Cụm từ
龙驹凤雏lóng jū fèng chú

龙驹凤雏: người trẻ tài giỏi; nhà khoa bảng trẻ tuổi

Cụm từ
龙驹lóng jū

龙驹: ngựa tốt; người trẻ tài giỏi

Cụm từ
驴驹子lǘ jū zi

驴驹子: con lừa con

Cụm từ
马驹子mǎ jū zi

马驹子: xem 馬駒|马驹[ma3 ju1]

Cụm từ
马驹mǎ jū

马驹: ngựa non (ngựa đực hoặc ngựa cái)

Cụm từ
白驹过隙bái jū guò xì

白驹过隙: ngựa trắng lướt qua khe hở (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!

Thành ngữ