Kết quả tra từ “马尾”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
马尾: tóc đuôi ngựa (kiểu tóc); đuôi ngựa; sợi mảnh như đuôi ngựa (áp dụng cho các loại cây khác nhau)
马尾辫: tóc đuôi ngựa
马尾军港: căn cứ hải quân Mawei ở thành phố Phúc Châu (thời nhà Thanh)
马尾穿豆腐,提不起来: nghĩa đen: như đậu hủ xâu bằng đuôi ngựa, không thể nhấc lên; nghĩa bóng: đừng nói về việc này (chơi chữ với 提[ti2])
马尾港: cảng Mawei, cảng của thành phố Phúc Châu
马尾水师学堂: Học đường hải quân Mã Vĩ, tên gọi khác của học đường hải quân Phúc Châu 福州船政學堂|福州船政学堂, thành lập năm 1866 bởi triều đại nhà Thanh
马尾水: sông Mã Vĩ chảy qua thành phố Phúc Châu
马尾松: cây thông Masson (Pinus massoniana, thông đỏ Trung Quốc, thông đuôi ngựa)
马尾区: Mawei, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
双马尾: (kiểu tóc) tóc buộc hai bên; tóc đuôi ngựa đôi; búi tóc hai bên