Kết quả tra từ “马克思”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
马克思Mǎ kè sī
马克思: Marx (tên); Karl Marx (1818-1883), nhà cách mạng, nhà kinh tế và nhà sử học người Đức
马克思列宁主义Mǎ kè sī Liè níng zhǔ yì
马克思列宁主义: Chủ nghĩa Marx-Lenin
马克思主义Mǎ kè sī zhǔ yì
马克思主义: Chủ nghĩa Marx
见马克思jiàn Mǎ kè sī
见马克思: chết; nghĩa đen: gặp Marx; qua đời
卡尔·马克思Kǎ ěr · Mǎ kè sī
卡尔·马克思: Karl Marx (1818-1883), nhà triết học xã hội chủ nghĩa Đức, nhà hoạt động chính trị và người sáng lập chủ nghĩa Marx