Kết quả tra từ “马上”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
马上mǎ shàng
马上: ngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức; trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự)
马上风mǎ shàng fēng
马上风: chết khi đang quan hệ tình dục
马上比武mǎ shàng bǐ wǔ
马上比武: giải đấu (cuộc thi trong tinh thần hiệp sĩ phương Tây); đấu thương
走马上任zǒu mǎ shàng rèn
走马上任: (thành ngữ) nhậm chức; đảm nhận vị trí