Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “首”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shǒu

đầu; trưởng; lần đầu (dịp, sự việc, v.v.); lượng từ cho bài thơ, bài hát, v.v

Từ vựng
首鼠两端shǒu shǔ liǎng duān

(thành ngữ) do dự; không quyết định được

Thành ngữ
首饰shǒu shì

trang sức; đồ trang sức trên đầu

Cụm từ
首领shǒu lǐng

người đứng đầu; sếp; trưởng

Cụm từ
首页shǒu yè

trang chủ (của trang web); trang tiêu đề; trang nhất; trang đầu; tượng trưng cho sự bắt đầu; thư ngỏ

Cụm từ
首音shǒu yīn

(ngôn ngữ học) âm đầu

Cụm từ
首长shǒu zhǎng

quan chức cấp cao

Cụm từ
首重shǒu zhòng

nhấn mạnh; chú trọng nhất; xếp hạng đầu

Cụm từ
首都领地shǒu dū lǐng dì

lãnh thổ thủ đô; Lãnh thổ Thủ đô Úc (ACT) quanh Canberra 堪培拉

Cụm từ
首都经贸大学Shǒu dū Jīng mào Dà xué

Đại học Kinh tế và Kinh doanh Thủ đô, Bắc Kinh

Cụm từ
首都经济贸易大学Shǒu dū Jīng jì Mào yì Dà xué

Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô (Bắc Kinh)

Cụm từ
首都机场Shǒu dū Jī chǎng

Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh (PEK)

Cụm từ
首都国际机场Shǒu dū Guó jì Jī chǎng

Sân bay Quốc tế Thủ đô Bắc Kinh

Cụm từ
首都剧场Shǒu dū Jù chǎng

Nhà hát Thủ đô (ở Bắc Kinh)

Cụm từ
首都shǒu dū

thủ đô; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
首邑shǒu yì

thủ phủ địa phương; thủ phủ khu vực

Cụm từ
首选shǒu xuǎn

lựa chọn hàng đầu; tuyển chọn; phần thi đỗ đầu trong kỳ thi đình

Cụm từ
首办shǒu bàn

tổ chức lần đầu; chạy việc gì đó lần đầu tiên

Cụm từ
首轮shǒu lún

vòng đầu (của một cuộc thi, v.v.)

Cụm từ
首要shǒu yào

quan trọng nhất; có tầm quan trọng hàng đầu

Cụm từ
首脑会议shǒu nǎo huì yì

hội nghị lãnh đạo; cuộc họp thượng đỉnh

Cụm từ
首脑会谈shǒu nǎo huì tán

đàm phán thượng đỉnh; cuộc thảo luận giữa các nguyên thủ quốc gia

Cụm từ
首脑会晤shǒu nǎo huì wù

cuộc họp lãnh đạo

Cụm từ
首脑shǒu nǎo

người đứng đầu (nhà nước); hội nghị thượng đỉnh; lãnh đạo

Cụm từ
首肯shǒu kěn

gật đầu đồng ý

Cụm từ
首县shǒu xiàn

huyện lệnh chính thời Trung Hoa cổ đại

Cụm từ
首级shǒu jí

đầu bị chặt

Cụm từ
首秀shǒu xiù

ra mắt

Cụm từ
首相shǒu xiàng

thủ tướng (của Nhật Bản hoặc Anh v.v.)

Cụm từ
首发shǒu fā

phát hành lần đầu; buổi trình diễn công khai đầu tiên

Cụm từ
首当其冲shǒu dāng qí chōng

hứng chịu hậu quả nặng nề nhất

Cụm từ
首尔特别市Shǒu ěr Tè bié shì

Thành phố Thủ đô Đặc biệt Seoul, tên chính thức của thủ đô Hàn Quốc

Cụm từ
首尔国立大学Shǒu ěr Guó lì Dà xué

Đại học Quốc gia Seoul (SNU hay Seoul National), Hàn Quốc

Cụm từ
首尔Shǒu ěr

Seoul, thủ đô của Hàn Quốc (tên tiếng Trung được thông qua năm 2005 để thay thế 漢城|汉城[Han4 cheng2])

Cụm từ
首演shǒu yǎn

vai diễn đầu tiên; buổi diễn đầu tiên; lần công chiếu đầu tiên

Cụm từ
首款shǒu kuǎn

nhận tội; mẫu đầu tiên, phiên bản đầu tiên, loại đầu tiên, v.v. (của thiết bị, phần mềm, xe hơi, v.v.)

Cụm từ
首次注视时间shǒu cì zhù shì shí jiān

thời gian cố định mắt đầu tiên

Cụm từ
首次公开招股shǒu cì gōng kāi zhāo gǔ

phát hành cổ phiếu lần đầu (IPO)

Cụm từ
首次shǒu cì

đầu tiên; lần đầu; lần đầu tiên

Cụm từ
首映式shǒu yìng shì

buổi công chiếu phim

Cụm từ
首映shǒu yìng

công chiếu lần đầu (phim hoặc chương trình TV); buổi công chiếu (phim); phim chiếu lần đầu; đập vào mắt đầu tiên (ví dụ: khi bước vào phòng)

Cụm từ
首日封shǒu rì fēng

phong bì ngày đầu tiên (tem chơi)

Cụm từ
首推shǒu tuī

được coi là hàng đầu; được nêu tên là ví dụ tiêu biểu; thực hiện lần đầu tiên

Cụm từ
首批shǒu pī

lô đầu tiên

Cụm từ
首战告捷shǒu zhàn gào jié

chiến thắng trận đầu

Cụm từ
首度shǒu dù

lần đầu tiên

Cụm từ
首府shǒu fǔ

thủ phủ của một khu tự trị

Cụm từ
首席运营官shǒu xí yùn yíng guān

giám đốc vận hành (COO)

Cụm từ
首席财务官shǒu xí cái wù guān

giám đốc tài chính (CFO)

Cụm từ
首席营销官shǒu xí yíng xiāo guān

giám đốc marketing (CMO)

Cụm từ
首席法官shǒu xí fǎ guān

Chánh án Tòa án tối cao

Cụm từ
首席技术官shǒu xí jì shù guān

giám đốc công nghệ (CTO)

Cụm từ
首席大法官shǒu xí dà fǎ guān

Chánh án (của Tòa án Tối cao Mỹ)

Cụm từ
首席执行官shǒu xí zhí xíng guān

giám đốc điều hành (CEO)

Cụm từ
首席信息官shǒu xí xìn xī guān

giám đốc thông tin (CIO)

Cụm từ
首席代表shǒu xí dài biǎo

trưởng đại diện

Cụm từ
首席shǒu xí

trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)

Cụm từ
首层shǒu céng

tầng một; tầng trệt

Cụm từ
首屈一指shǒu qū yī zhǐ

được xem là số một (thành ngữ); không ai sánh kịp; xuất sắc

Thành ngữ
首届shǒu jiè

kỳ họp đầu tiên (của hội nghị, v.v.)

Cụm từ