Kết quả tra từ “馅饼”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
馅饼xiàn bǐng
馅饼: bánh nhân thịt; bánh; bánh nhồi
苹果馅饼píng guǒ xiàn bǐng
苹果馅饼: bánh táo
果馅饼guǒ xiàn bǐng
果馅饼: bánh tart
天上掉馅饼tiān shàng diào xiàn bǐng
天上掉馅饼: bánh thịt rơi từ trên trời (thành ngữ); được cái gì đó từ trên trời rơi xuống
天上不会掉馅饼tiān shàng bù huì diào xiàn bǐng
天上不会掉馅饼: không có bữa trưa nào miễn phí (thành ngữ)