Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “饬”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chì

饬: (dạng kết hợp) sắp xếp; ngăn nắp; cẩn trọng; ngoan ngoãn; ra lệnh (cho ai đó)

Từ vựng
雅饬yǎ chì

雅饬: sự gọn gàng thanh lịch; tư thái

Cụm từ
申饬shēn chì

申饬: cảnh báo; khiển trách; quở trách; cũng viết 申斥

Cụm từ
整饬zhěng chì

整饬: (văn học) sắp xếp gọn gàng; làm cho ngăn nắp; (văn học) ngăn nắp; gọn gàng

Cụm từ
捯饬dáo chi

捯饬: (khẩu ngữ) trau chuốt; chỉnh trang; tút tát

Khẩu ngữ
严饬yán chì

严饬: cẩn thận; chính xác

Cụm từ