Kết quả cho “食肉”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ăn thịt
bộ Ăn thịt, thuộc lớp Thú (Mammalia)
loài ăn thịt
động vật ăn thịt
ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó; hận thù không đội trời chung; quyết tâm trả thù
nghĩa đen: "Tại sao họ không ăn thịt?" (nói bởi Tấn Huệ Đế 晉惠帝|晋惠帝[Jin4 Hui4 di4] khi được báo rằng dân chúng không có đủ gạo để ăn); nghĩa bóng: (người từ tầng lớp cao hơn…