Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “食肉”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
食肉shí ròu

食肉: ăn thịt

Cụm từ
食肉类shí ròu lèi

食肉类: loài ăn thịt

Cụm từ
食肉目shí ròu mù

食肉目: bộ Ăn thịt, thuộc lớp Thú (Mammalia)

Cụm từ
食肉寝皮shí ròu qǐn pí

食肉寝皮: ăn thịt người và ngủ trên da họ (thành ngữ); thề trả thù ai đó; hận thù không đội trời chung; quyết tâm trả thù

Thành ngữ
食肉动物shí ròu dòng wù

食肉动物: động vật ăn thịt

Cụm từ
何不食肉糜hé bù shí ròu mí

何不食肉糜: nghĩa đen: "Tại sao họ không ăn thịt?" (nói bởi Tấn Huệ Đế 晉惠帝|晋惠帝[Jin4 Hui4 di4] khi được báo rằng dân chúng không có đủ gạo để ăn); nghĩa…

Cụm từ