Kết quả tra từ “飘飘”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
飘飘piāo piāo
飘飘: bay bổng; phấp phới (trong gió); (tiếng địa phương) chàng trai đồng tính; (Đài Loan) ma
飘飘然piāo piāo rán
飘飘然: phấn khích; cảm giác nhẹ nhàng (sau vài ly rượu); tự mãn và kiêu ngạo; tự mãn
轻飘飘qīng piāo piāo
轻飘飘: nhẹ như lông hồng
虚飘飘xū piāo piāo
虚飘飘: nhẹ bẫng; lơ lửng