Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “风暴”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
风暴fēng bào

风暴: bão; cơn bão; chấn động dữ dội; bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...)

Cụm từ
风暴潮fēng bào cháo

风暴潮: nước dâng do bão

Cụm từ
头脑风暴tóu nǎo fēng bào

头脑风暴: phương pháp động não; hoạt động động não

Cụm từ
金融风暴jīn róng fēng bào

金融风暴: khủng hoảng ngân hàng; cơn bão trong giới tài chính

Cụm từ
狂风暴雨kuáng fēng bào yǔ

狂风暴雨: gió rít mưa to (thành ngữ); (ví dụ) tình huống khó khăn, nguy hiểm

Thành ngữ
热带风暴rè dài fēng bào

热带风暴: bão nhiệt đới

Cụm từ
冰风暴bīng fēng bào

冰风暴: cơn bão lạnh; bão mưa đá

Cụm từ