Kết quả tra từ “风情”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
风情fēng qíng
风情: dung mạo; phong thái; duyên dáng; tình cảm lãng mạn; biểu cảm tình tứ; phong tục tập quán địa phương; lực gió, hướng gió, v.v
风情万种fēng qíng wàn zhǒng
风情万种: (thành ngữ) quyến rũ; duyên dáng
不解风情bù jiě fēng qíng
不解风情: không lãng mạn; không nhạy cảm