Kết quả tra từ “颠沛”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
颠沛diān pèi
颠沛: ngã; vấp ngã; (bóng) chịu khổ; lâm vào cảnh khó khăn
颠沛流离diān pèi liú lí
颠沛流离: màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng; trôi dạt
流离颠沛liú lí diān pèi
流离颠沛: không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai