Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “颂”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
sòng

颂: thơ ca tụng; điếu văn; ca ngợi trong văn viết; chúc (trong thư từ)

Từ vựng
颂辞sòng cí

颂辞: biến thể của 頌詞|颂词[song4 ci2]

Cụm từ
颂赞sòng zàn

颂赞: khen ngợi

Cụm từ
颂词sòng cí

颂词: bài phát biểu khen ngợi; điếu văn; thơ ca tụng

Cụm từ
颂声载道sòng shēng zài dào

颂声载道: nghĩa đen: lời khen ngợi đầy đường (thành ngữ); khen ngợi khắp nơi; sự tán thành phổ quát

Thành ngữ
颂歌sòng gē

颂歌: bài thánh ca

Cụm từ
颂扬sòng yáng

颂扬: tán dương; ca ngợi

Cụm từ
香颂xiāng sòng

香颂: bài chanson (từ mượn)

Cụm từ
赞颂zàn sòng

赞颂: chúc phúc; tán dương

Cụm từ
圣诞颂Shèng dàn Sòng

圣诞颂: A Christmas Carol của Charles Dickens

Cụm từ
称颂chēng sòng

称颂: khen ngợi

Cụm từ
祝颂zhù sòng

祝颂: bày tỏ lời chúc tốt đẹp

Cụm từ
歌颂gē sòng

歌颂: ca ngợi; tán dương; tụng ca

Cụm từ
歌功颂德gē gōng sòng dé

歌功颂德: ca ngợi ai đó (phần lớn là mỉa mai)

Cụm từ
荣光颂róng guāng sòng

荣光颂: Gloria (trong thánh lễ Công giáo)

Cụm từ
巴颂管bā sòng guǎn

巴颂管: kèn fagôt (từ mượn); cũng viết 低音管[di1 yin1 guan3] hoặc 巴松管[ba1 song1 guan3]

Cụm từ
可颂kě sòng

可颂: bánh sừng bò (từ mượn)

Cụm từ
传颂chuán sòng

传颂: tán dương; lưu truyền lời khen

Cụm từ