Kết quả tra từ “音符”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
音符: nốt (âm nhạc); thành phần ngữ âm của chữ Hán; ký hiệu ngữ âm; chữ ghi âm
隔音符号: dấu tách âm, dùng trong chính tả pinyin (tức là để đánh dấu ranh giới giữa hai âm tiết, như trong "dàng'àn" 檔案|档案[dang4 an4])
连音符: (âm nhạc) nhóm nốt
注音符号: Ký hiệu phiên âm Quan thoại (MPS), bảng chữ cái phiên âm cho tiếng Trung dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn được gọi thông tục là Bopomofo (theo bốn…
国语注音符号第一式: Ký hiệu Phiên âm Tiếng Trung 1 (tên chính thức của hệ thống phiên âm tiếng Trung sử dụng ở Đài Loan); Bopomofo; viết tắt là 注音一式[zhu4 yin1 yi1…
四分音符: nốt đen (âm nhạc)
分音符: dấu âm; umlaut; dấu tách biệt hai âm tiết liền nhau
八分音符: móc đơn; nốt móc đơn
二分音符: nốt trắng (âm nhạc)