Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “面露”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
面露miàn lù

面露: trông (mệt mỏi, hài lòng, v.v.); đeo (nụ cười, vẻ mặt bối rối, v.v.)

Cụm từ
面露倦意miàn lù juàn yì

面露倦意: trông mệt mỏi

Cụm từ
面露不悦miàn lù bù yuè

面露不悦: lộ vẻ không vui hoặc không hài lòng (thành ngữ)

Thành ngữ
洁面露jié miàn lù

洁面露: sữa rửa mặt

Cụm từ