Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “青山”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
青山qīng shān

青山: đồi xanh; cuộc sống (tốt đẹp)

Cụm từ
青山绿水qīng shān lǜ shuǐ

青山绿水: nghĩa đen: núi xanh và nước biếc; phong cảnh nông thôn tươi đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
青山湖区Qīng shān hú qū

青山湖区: khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây

Cụm từ
青山湖Qīng shān hú

青山湖: khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây

Cụm từ
青山州qīng shān zhōu

青山州: Vermont (bang núi xanh)

Cụm từ
青山区Qīng shān qū

青山区: quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc; quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
留得青山在,不怕没柴烧liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo

留得青山在,不怕没柴烧: Còn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng

Thành ngữ
大青山Dà qīng Shān

大青山: Núi Đại Thanh ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ