Kết quả tra từ “露水”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
露水lù shuǐ
露水: sương; nghĩa bóng: ngắn ngủi; phù du
露水姻缘lù shuǐ yīn yuán
露水姻缘: mối tình thoáng qua; mối quan hệ ngắn ngủi
露水夫妻lù shuǐ fū qī
露水夫妻: một cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi
显山露水xiǎn shān lù shuǐ
显山露水: bộc lộ tài năng (thành ngữ)
花露水huā lù shuǐ
花露水: nước hoa thơm; nước hoa cologne; nước thơm; nước cất hoa
不显山不露水bù xiǎn shān bù lù shuǐ
不显山不露水: nghĩa đen: không lộ núi không lộ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu sự thật quan trọng
一夜露水yī yè lù shui
一夜露水: tình một đêm; phù du