Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “露天”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
露天lù tiān

露天: ngoài trời; ở nơi thoáng đãng

Cụm từ
露天大戏院lù tiān dà xì yuàn

露天大戏院: rạp hát ngoài trời

Cụm từ
露天堆栈lù tiān duī zhàn

露天堆栈: kho chứa ngoài trời; kho bãi ngoài trời

Cụm từ
黄土不露天huáng tǔ bù lù tiān

黄土不露天: một khẩu hiệu được sử dụng liên quan đến dự án cải thiện mảng xanh ở một số vùng miền Bắc Trung Quốc

Cụm từ
泄露天机xiè lù tiān jī

泄露天机: tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; lộ chuyện

Thành ngữ