Kết quả tra từ “霍尔”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
霍尔Huò ěr
霍尔: Hall (tên)
霍尔滕Huò ěr téng
霍尔滕: Horten (thành phố ở Vestfold, Na Uy)
霍尔木兹海峡Huò ěr mù zī Hǎi xiá
霍尔木兹海峡: Eo biển Hormuz
霍尔木兹岛Huò ěr mù zī Dǎo
霍尔木兹岛: Đảo Hormuz, Iran, ở cửa Vịnh Ba Tư
霍尔木兹Huò ěr mù zī
霍尔木兹: Hormuz, Iran, ở cửa Vịnh Ba Tư
霍尔布鲁克Huò ěr bù lǔ kè
霍尔布鲁克: Holbrook (tên); Richard C.A. Holbrooke (1941-2010), nhà ngoại giao Mỹ, có ảnh hưởng trong việc làm trung gian cho hiệp định hòa bình Dayton…
霍尔姆斯Huò ěr mǔ sī
霍尔姆斯: Holmes (tên)