Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “难解”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
难解nán jiě

难解: khó giải quyết; khó xua tan; khó hiểu; khó tháo gỡ

Cụm từ
难解难分nán jiě nán fēn

难解难分: khó gỡ, khó tách rời (thành ngữ); vướng víu không rời; mắc kẹt trong cuộc chiến

Thành ngữ
难分难解nán fēn nán jiě

难分难解: rơi vào tình huống bế tắc không giải quyết được (thành ngữ)

Thành ngữ
疑难解答yí nán jiě dá

疑难解答: khắc phục sự cố; giải pháp cho khó khăn

Cụm từ
死结难解sǐ jié nán jiě

死结难解: nút bí ẩn khó gỡ (thành ngữ); vấn đề nan giải; khó khăn không giải quyết được

Thành ngữ
排难解纷pái nàn jiě fēn

排难解纷: loại bỏ hiểm nguy và giải quyết tranh chấp (thành ngữ); hòa giải mâu thuẫn

Thành ngữ