Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “随俗”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
随俗suí sú

随俗: theo phong tục; làm theo phong tục địa phương; nhập gia tùy tục

Cụm từ
入乡随俗rù xiāng suí sú

入乡随俗: nhập gia tùy tục

Thành ngữ✓ Đã duyệt
入乡随俗rù xiāng suí sú

入乡随俗: Khi bạn vào làng, hãy theo phong tục địa phương (thành ngữ); làm như người bản địa; Làm ở La Mã, nên theo phong tục La Mã

Thành ngữ
入境随俗rù jìng suí sú

入境随俗: nghĩa đen: khi bạn vào một nước, tuân theo phong tục địa phương (thành ngữ); nghĩa bóng: làm ở Rome, theo người La Mã

Thành ngữ