Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “院长”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
院长yuàn zhǎng

院长: người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院[yuan4]; chủ tịch hội đồng; hiệu trưởng đại học; trưởng khoa; viện trưởng; thủ tướng Trung…

Cụm từ
男修道院长nán xiū dào yuàn zhǎng

男修道院长: trụ trì; viện trưởng nam

Cụm từ
大修道院长dà xiū dào yuàn zhǎng

大修道院长: tu viện trưởng

Cụm từ
副院长fù yuàn zhǎng

副院长: phó chủ tịch hội đồng; phó hiệu trưởng (của trường đại học, v.v.)

Cụm từ