Kết quả tra từ “陌”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
陌mò
陌: đường nâng cao; con đường
陌陌Mò mò
陌陌: Momo, ứng dụng nhắn tin dựa trên GPS, và có khả năng gặp gỡ người dùng Momo khác (thường là người lạ) trong khu vực của mình, ra mắt năm 2011
陌路人mò lù rén
陌路人: người xa lạ
陌路mò lù
陌路: (văn học) người xa lạ
陌生人mò shēng rén
陌生人: người lạ
陌生mò shēng
陌生: lạ; lạ lẫm
绮陌qǐ mò
绮陌: đường phố lộng lẫy
田陌tián mò
田陌: lối đi giữa các ruộng; cánh đồng
柳陌花衢liǔ mò huā qú
柳陌花衢: kỹ viện
形同陌路xíng tóng mò lù
形同陌路: trở nên xa lạ
奥陌陌Ào mò mò
奥陌陌: ʻOumuamua (vật thể giữa các vì sao)