Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “陇”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Lǒng

陇: tên gọi tắt của tỉnh Cam Túc 甘肅省|甘肃省[Gan1 su4 Sheng3]

Từ vựng
陇西县Lǒng xī xiàn

陇西县: huyện Long Tây, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
陇西Lǒng xī

陇西: huyện Long Tây, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
陇县Lǒng Xiàn

陇县: huyện Lũng, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây

Cụm từ
陇海铁路Lǒng Hǎi tiě lù

陇海铁路: đường sắt Giang Tô – Cam Túc

Cụm từ
陇海Lǒng Hǎi

陇海: đường sắt Giang Tô – Cam Túc; viết tắt của 隴海鐵路|陇海铁路[Long3 Hai3 tie3 lu4]

Viết tắt
陇川县Lǒng chuān xiàn

陇川县: huyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…

Cụm từ
陇川Lǒng chuān

陇川: huyện Long Xuyên trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…

Cụm từ
陇南市Lǒng nán shì

陇南市: thành phố cấp địa khu Long Nam ở phía nam Cam Túc

Cụm từ
陇南Lǒng nán

陇南: thành phố cấp địa khu Long Nam ở phía nam Cam Túc

Cụm từ
得陇望蜀dé Lǒng wàng Shǔ

得陇望蜀: nghĩa đen: thèm muốn Tứ Xuyên khi đã chiếm được Cam Túc; nghĩa bóng: tham lam vô độ; khao khát không nguôi

Cụm từ
仪陇县Yí lǒng xiàn

仪陇县: huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
仪陇Yí lǒng

仪陇: huyện Nghi Long ở Nam Xung 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ