Kết quả tra từ “阳光”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
阳光yáng guāng
阳光: ánh nắng; (về tính cách) lạc quan; năng động; minh bạch (công khai cho công chúng xem xét)
阳光浴yáng guāng yù
阳光浴: tắm nắng
阳光普照yáng guāng pǔ zhào
阳光普照: (thành ngữ) ánh nắng chiếu khắp mọi vật; tràn ngập ánh nắng
阳光明媚yáng guāng míng mèi
阳光明媚: mặt trời chiếu sáng rực rỡ (thành ngữ)
阳光房yáng guāng fáng
阳光房: phòng nắng
太阳光柱tài yáng guāng zhù
太阳光柱: cột ánh sáng mặt trời; cột mặt trời (quang học khí quyển)
太阳光tài yáng guāng
太阳光: ánh sáng mặt trời
充满阳光chōng mǎn yáng guāng
充满阳光: ngập tràn ánh nắng