Kết quả tra từ “阱”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
阱jǐng
阱: hố bẫy; cái bẫy
阱jǐng
阱: biến thể của 阱[jing3]
陷阱xiàn jǐng
陷阱: cạm bẫy; bẫy; bẫy rập
量子阱liàng zǐ jǐng
量子阱: (vật lý) giếng lượng tử
气阱qì jǐng
气阱: túi khí
势阱shì jǐng
势阱: giếng thế (vật lý)
修昔底德陷阱Xiū xī dǐ dé xiàn jǐng
修昔底德陷阱: bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một cường quốc đối thủ)