Kết quả tra từ “阖”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
阖hé
阖: cửa; đóng; toàn bộ
阖闾城遗址Hé Lǘ chéng yí zhǐ
阖闾城遗址: di chỉ kinh đô của Vua Helu nước Ngô, từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay
阖闾城Hé lǘ chéng
阖闾城: kinh đô của Vua Helu nước Ngô từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay
阖闾Hé Lǘ
阖闾: Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 闔廬|阖庐
阖第光临hé dì guāng lín
阖第光临: cả nhà được mời (thành ngữ)
阖庐Hé Lú
阖庐: Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 闔閭|阖闾
阖家hé jiā
阖家: biến thể của 合家[he2 jia1]
吴王阖闾Wú wáng Hé Lǘ
吴王阖闾: Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸; còn gọi là 吳王闔廬|吴王阖庐
吴王阖庐Wú wáng Hé Lú
吴王阖庐: Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 吳王闔閭|吴王阖闾