Kết quả tra từ “镰刀”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
镰刀lián dāo
镰刀: lưỡi liềm
镰刀细胞贫血lián dāo xì bāo pín xuè
镰刀细胞贫血: bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
镰刀斧头lián dāo fǔ tóu
镰刀斧头: búa liềm (cờ của Liên Xô, tượng trưng cho lao động nông thôn và vô sản)
长柄镰刀cháng bǐng lián dāo
长柄镰刀: lưỡi hái
长柄大镰刀cháng bǐng dà lián dāo
长柄大镰刀: cái lưỡi hái
大镰刀dà lián dāo
大镰刀: lưỡi hái