Kết quả tra từ “镜花”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
镜花jìng huā
镜花: gương trang trí
镜花缘Jìng huā Yuán
镜花缘: Jinghua Yuan hay Hoa trong gương, tiểu thuyết giả tưởng và uyên bác thời Thanh (đầu thế kỷ 19) của Lý Như Trinh 李汝珍[Li3 Ru3 zhen1]
镜花水月jìng huā shuǐ yuè
镜花水月: nghĩa đen: hoa trong gương và trăng trong nước (thành ngữ); nghĩa bóng: cách nhìn không thực tế lạc quan; nhìn sự vật qua lăng kính màu hồng…