Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “镖”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
biāo

镖: vũ khí phóng giống như phi tiêu; hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang

Từ vựng
镖枪biāo qiāng

镖枪: biến thể của 標槍|标枪[biao1 qiang1]

Cụm từ
镖客biāo kè

镖客: người hộ tống vũ trang (đoàn người hoặc đoàn thương gia)

Cụm từ
飞镖fēi biāo

飞镖: trò ném phi tiêu; phi tiêu (vũ khí có hình đầu giáo)

Cụm từ
回旋镖huí xuán biāo

回旋镖: boomerang

Cụm từ
回力镖huí lì biāo

回力镖: boomerang

Cụm từ
梭镖suō biāo

梭镖: cái lao

Cụm từ
保镖bǎo biāo

保镖: vệ sĩ

Cụm từ