Kết quả tra từ “锣鼓”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
锣鼓luó gǔ
锣鼓: cồng chiêng và trống; nhạc cụ gõ Trung Quốc
锣鼓点luó gǔ diǎn
锣鼓点: mẫu cố định của nhạc cụ gõ; nhịp điệu gõ
开台锣鼓kāi tái luó gǔ
开台锣鼓: tiếng cồng chiêng khai màn; nhịp cồng chiêng thông báo bắt đầu buổi diễn opera
听话听声,锣鼓听音tīng huà tīng shēng , luó gǔ tīng yīn
听话听声,锣鼓听音: hiểu được ẩn ý (thành ngữ)
敲打锣鼓qiāo dǎ luó gǔ
敲打锣鼓: nghĩa đen: đánh cồng; nghĩa bóng: chọc tức ai đó; một sự khiêu khích