Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “铸”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhù

铸: đúc hoặc đổ khuôn kim loại

Từ vựng
铸铁zhù tiě

铸铁: gang lợn; sắt đúc

Cụm từ
铸铜zhù tóng

铸铜: đúc đồng

Cụm từ
铸造zhù zào

铸造: đúc (rót kim loại vào khuôn)

Cụm từ
铸成大错zhù chéng dà cuò

铸成大错: mắc sai lầm nghiêm trọng (thành ngữ)

Thành ngữ
铸成zhù chéng

铸成: đúc bằng kim loại; (bóng) rèn luyện; tạo thành

Cụm từ
铸币zhù bì

铸币: đúc tiền; đúc (tiền xu)

Cụm từ
铸工车间zhù gōng chē jiān

铸工车间: xưởng đúc (phân xưởng hoặc nhà máy)

Cụm từ
铸工zhù gōng

铸工: công việc đúc; công nhân đúc

Cụm từ
铸就zhù jiù

铸就: đúc; tạo rèn; hình thành; tạo ra

Cụm từ
铸件zhù jiàn

铸件: vật đúc (tức là thứ được đúc trong khuôn)

Cụm từ
金铜合铸jīn tóng hé zhù

金铜合铸: hợp kim vàng đồng

Cụm từ
连铸lián zhù

连铸: đúc liên tục (luyện kim)

Cụm từ
浇铸jiāo zhù

浇铸: đúc (kim loại nóng chảy); đổ khuôn

Cụm từ
冶铸yě zhù

冶铸: nấu chảy và đúc

Cụm từ
冀朝铸Jì Cháo zhù

冀朝铸: Ji Chaozhu (1929-2020), nhà ngoại giao Trung Quốc

Cụm từ