Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “针”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhēn

kim khâu

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
针对
zhēnduì

nhằm vào, đối với

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
针具
zhēn jù

kim châm cứu; kim tiêm

Cụm từ
针刺
zhēn cì

châm kim; trị liệu bằng châm cứu

Cụm từ
针剂
zhēn jì

chất lỏng được nạp vào ống tiêm để tiêm dưới da

Cụm từ
针叶
zhēn yè

(cây) lá kim

Cụm từ
针头
zhēn tóu

đầu kim; kim tiêm

Cụm từ
针孔
zhēn kǒng

lỗ kim

Cụm từ
针扎
zhēn zhā

gối cắm kim

Cụm từ
针毡
zhēn zhān

thêu len kim (thủ công); miếng nỉ dùng làm gối ghim

Cụm từ
针法
zhēn fǎ

khâu, may

Cụm từ
针灸
zhēn jiǔ

châm cứu; điều trị hoặc được điều trị bằng châm cứu

Cụm từ
针状
zhēn zhuàng

hình kim

Cụm từ
针眼
zhēn yan

(y học) chắp mắt

Cụm từ
针砭
zhēn biān

phê bình; bày tỏ lo ngại; phương pháp châm cứu cổ đại dùng đá nhọn làm kim châm

Cụm từ
针箍
zhēn gū

ống đệm ngón tay

Cụm từ
针管
zhēn guǎn

ống tiêm

Cụm từ
针线
zhēn xiàn

kim chỉ; thêu thùa

Cụm từ
针织
zhēn zhī

đan len; quần áo đan

Cụm từ
针鱼
zhēn yú

cá saury (họ Scomberesocidae)

Cụm từ
针麻
zhēn má

gây tê châm cứu

Cụm từ
针鼢
zhēn fén

thú lông nhím châu Úc

Cụm từ
针鼹
zhēn yǎn

thú lông nhím

Cụm từ
针鼻
zhēn bí

lỗ kim

Cụm từ