Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “针”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhēn

biến thể của 針|针[zhen1], kim

Từ vựng
zhēn

kim; ghim; mũi tiêm; mũi khâu; LT:根[gen1],支[zhi1]

Từ vựng
针鼻zhēn bí

lỗ kim

Cụm từ
针鼹zhēn yǎn

thú lông nhím

Cụm từ
针鼢zhēn fén

thú lông nhím châu Úc

Cụm từ
针麻zhēn má

gây tê châm cứu

Cụm từ
针鱼zhēn yú

cá saury (họ Scomberesocidae)

Cụm từ
针头线脑zhēn tóu xiàn nǎo

kim chỉ; dụng cụ may vá; khâu vá; (ví von) việc không quan trọng

Cụm từ
针头zhēn tóu

đầu kim; kim tiêm

Cụm từ
针锋相对zhēn fēng xiāng duì

đối đầu gay gắt với nhau (thành ngữ); ăn miếng trả miếng; nghiệp vụ tới đâu, đối sách tới đó

Thành ngữ
针叶树zhēn yè shù

cây lá kim

Cụm từ
针叶植物zhēn yè zhí wù

cây lá kim (ví dụ: cây thông)

Cụm từ
针叶林zhēn yè lín

rừng lá kim

Cụm từ
针叶zhēn yè

(cây) lá kim

Cụm từ
针织品zhēn zhī pǐn

đồ dệt kim

Cụm từ
针织zhēn zhī

đan len; quần áo đan

Cụm từ
针线箔篱zhēn xiàn bó lí

giỏ đựng đồ may (tiếng địa phương)

Cụm từ
针线活计zhēn xiàn huó jì

thêu thùa; may vá

Cụm từ
针线活儿zhēn xiàn huó r

thêu thùa; kiếm sống bằng nghề may vá

Cụm từ
针线活zhēn xiàn huó

thêu thùa; may vá

Cụm từ
针线zhēn xiàn

kim chỉ; thêu thùa

Cụm từ
针管zhēn guǎn

ống tiêm

Cụm từ
针箍儿zhēn gū r

biến thể er hoá của 針箍|针箍[zhen1 gu1]

Cụm từ
针箍zhēn gū

ống đệm ngón tay

Cụm từ
针砭zhēn biān

phê bình; bày tỏ lo ngại; phương pháp châm cứu cổ đại dùng đá nhọn làm kim châm

Cụm từ
针眼zhēn yan

(y học) chắp mắt

Cụm từ
针状zhēn zhuàng

hình kim

Cụm từ
针灸zhēn jiǔ

châm cứu; điều trị hoặc được điều trị bằng châm cứu

Cụm từ
针法zhēn fǎ

khâu, may

Cụm từ
针毡zhēn zhān

thêu len kim (thủ công); miếng nỉ dùng làm gối ghim

Cụm từ
针扎zhēn zhā

gối cắm kim

Cụm từ
针尾鸭zhēn wěi yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đuôi kim phương bắc (Anas acuta)

Cụm từ
针尾绿鸠zhēn wěi lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu xanh đuôi kim (Treron apicauda)

Cụm từ
针尾沙锥zhēn wěi shā zhuī

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun đuôi kim (Gallinago stenura)

Cụm từ
针尖对麦芒zhēn jiān duì mài máng

đối lập nhau một cách gay gắt, không bên nào chịu nhượng bộ (thành ngữ)

Thành ngữ
针尖儿对麦芒儿zhēn jiān r duì mài máng r

xem 針尖對麥芒|针尖对麦芒[zhen1 jian1 dui4 mai4 mang2]

Cụm từ
针对性zhēn duì xìng

tập trung; hướng đi; mục đích; sự liên quan

Cụm từ
针对zhēn duì

nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với

Cụm từ
针孔摄影机zhēn kǒng shè yǐng jī

máy ảnh lỗ kim (dùng cho gián điệp, nhìn trộm, v.v.)

Cụm từ
针孔zhēn kǒng

lỗ kim

Cụm từ
针剂瓶zhēn jì píng

ống thuốc tiêm

Cụm từ
针剂zhēn jì

chất lỏng được nạp vào ống tiêm để tiêm dưới da

Cụm từ
针刺麻醉zhēn cì má zuì

gây tê bằng châm cứu

Cụm từ
针刺zhēn cì

châm kim; trị liệu bằng châm cứu

Cụm từ
针具zhēn jù

kim châm cứu; kim tiêm

Cụm từ
鼻针疗法bí zhēn liáo fǎ

liệu pháp châm cứu mũi

Cụm từ
骨针gǔ zhēn

thể gai (trong sinh học); kim xương (trong khảo cổ học)

Cụm từ
飞针走线fēi zhēn zǒu xiàn

kim bay chỉ chạy (thành ngữ); may vá khéo léo

Thành ngữ
预防针yù fáng zhēn

tiêm chủng; nghĩa bóng: cảnh báo; trước thông tin; biện pháp phòng ngừa

Cụm từ
顺时针shùn shí zhēn

theo chiều kim đồng hồ

Cụm từ
顶针dǐng zhēn

đê khâu

Cụm từ
双百方针shuāng bǎi fāng zhēn

đề cập đến phong trào Trăm hoa 百花運動|百花运动[Bai3 hua1 Yun4 dong4] với khẩu hiệu Trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng 百花齊放,百家爭鳴|百花齐放,百家争鸣

Cụm từ
铁杵成针tiě chǔ chéng zhēn

xem 磨杵成針|磨杵成针[mo2 chu3 cheng2 zhen1]

Cụm từ
表针biǎo zhēn

kim đồng hồ

Cụm từ
银针yín zhēn

kim bạc (loại kim nhỏ dùng trong châm cứu)

Cụm từ
钩针gōu zhēn

kim móc; que móc

Cụm từ
钉书针dìng shū zhēn

ghim dập (biến thể của 訂書針|订书针[ding4 shu1 zhen1])

Cụm từ
金针菜jīn zhēn cài

hoa kim châm (Hemerocallis), được dùng trong y học và ẩm thực Trung Quốc

Cụm từ
金针菇jīn zhēn gū

nấm enoki (Flammulina velutipes), được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc, được nuôi trồng để có hình dạng dài, mảnh và…

Viết tắt
金针花jīn zhēn huā

hoa hiên (Hemerocallis fulva)

Cụm từ