Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “金针”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
金针jīn zhēn

金针: kim dùng trong thêu hoặc may; kim châm cứu; hoa hiên (Hemerocallis fulva)

Cụm từ
金针菜jīn zhēn cài

金针菜: hoa kim châm (Hemerocallis), được dùng trong y học và ẩm thực Trung Quốc

Cụm từ
金针菇jīn zhēn gū

金针菇: nấm enoki (Flammulina velutipes), được sử dụng trong ẩm thực Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc, được nuôi trồng để có hình dạng dài, mảnh và…

Viết tắt
金针花jīn zhēn huā

金针花: hoa hiên (Hemerocallis fulva)

Cụm từ