Kết quả tra từ “量力”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
量力liàng lì
量力: đánh giá sức của mình
量力而行liàng lì ér xíng
量力而行: đánh giá khả năng và hành động phù hợp (thành ngữ); hành động trong phạm vi năng lực; Mình làm được gì thì làm
量力而为liàng lì ér wéi
量力而为: đánh giá năng lực và hành động phù hợp; hành động theo khả năng; liệu cơm gắp mắm
自不量力zì bù liàng lì
自不量力: đánh giá quá cao khả năng của mình (thành ngữ)
不自量力bù zì liàng lì
不自量力: (thành ngữ) đánh giá quá cao năng lực của mình