Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “野”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

cánh đồng; trống trải; không gian mở; giới hạn; ranh giới; thô lỗ; hoang dã

Từ vựng

biến thể sai của 野[ye3]

Từ vựng

biến thể cũ của 野[ye3]

Từ vựng
野鼬瓣花yě yòu bàn huā

cây gai dầu dại

Cụm từ
野鸭yě yā

vịt hoang; vịt cổ xanh (Anas platyrhyncha)

Cụm từ
野鸳鸯yě yuān yāng

vịt uyên ương hoang dã; (miệt thị) tình nhân bất chính; cặp đôi không chính thống

Cụm từ
野驴yě lǘ

lừa hoang (Equus onager)

Cụm từ
野马yě mǎ

ngựa hoang; ngựa sống tự do; ngựa hoang dã

Cụm từ
野餐垫yě cān diàn

tấm trải dã ngoại

Cụm từ
野餐yě cān

dã ngoại; đi picnic

Cụm từ
野颠茄yě diān qié

cây cà độc dược (Atropa belladonna)

Cụm từ
野鸡大学yě jī dà xué

lò đào tạo cấp bằng

Cụm từ
野鸡yě jī

gà lôi; kinh doanh không đăng ký và hoạt động bất hợp pháp; (tiếng lóng) gái mại dâm

Tiếng lóng xã hội
野游yě yóu

dã ngoại ở nông thôn; đi leo núi; tán tỉnh

Cụm từ
野路子yě lù zi

(khẩu ngữ) không chính thống (phương pháp, v.v.)

Khẩu ngữ
野趣yě qù

vẻ mộc mạc quyến rũ

Cụm từ
野猫yě māo

mèo hoang; mèo đi lạc

Cụm từ
野猪yě zhū

lợn rừng (Sus scrofa); LT:頭|头[tou2]

Cụm từ
野豕yě shǐ

lợn rừng

Cụm từ
野调无腔yě diào wú qiāng

thô lỗ trong lời nói và cử chỉ

Cụm từ
野蛮人yě mán rén

kẻ man rợ

Cụm từ
野蛮yě mán

man rợ; không văn minh

Cụm từ
野菜yě cài

rau dại; rau thơm

Cụm từ
野草yě cǎo

cỏ dại; tình nhân hoặc gái mại dâm (cũ)

Cụm từ
野花yě huā

hoa dại; người phụ nữ dễ dãi

Cụm từ
野胡萝卜yě hú luó bo

cà rốt (Daucus carota)

Cụm từ
野种yě zhǒng

(miệt thị) con ngoài giá thú; con hoang

Cụm từ
野禽yě qín

chim trời; gia cầm hoang dã

Cụm từ
野田佳彦Yě tián Jiā yàn

Noda Yoshihiko (1957-), thủ tướng Nhật Bản 2011-2012

Cụm từ
野生猫yě shēng māo

mèo hoang

Cụm từ
野生生物基金会Yě shēng Shēng wù Jī jīn huì

Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên (WWF)

Cụm từ
野生生物yě shēng shēng wù

động vật hoang dã; sinh vật hoang dã

Cụm từ
野生植物yě shēng zhí wù

thực vật hoang dã

Cụm từ
野生动物yě shēng dòng wù

động vật hoang dã

Cụm từ
野生动植物园yě shēng dòng zhí wù yuán

công viên động thực vật hoang dã; công viên safari

Cụm từ
野生yě shēng

hoang dã; không thuần hóa

Cụm từ
野甘蓝yě gān lán

bắp cải dại châu Âu (Brassica oleracea)

Cụm từ
野兽yě shòu

quái thú; động vật hoang dã

Cụm từ
野狗yě gǒu

chó hoang; chó hoang dã; chó đi lạc

Cụm từ
野狐禅yě hú chán

dị giáo

Cụm từ
野牛yě niú

bò rừng

Cụm từ
野营yě yíng

cắm trại; chỗ ở dã chiến

Cụm từ
野炮yě pào

pháo dã chiến

Cụm từ
野炊yě chuī

nấu ăn trên lửa trại (thường cho nhóm người đi dã ngoại); tiệc nướng ngoài trời

Cụm từ
野火烧不尽,春风吹又生yě huǒ shāo bù jìn , chūn fēng chuī yòu shēng

nghĩa đen: lửa thảo nguyên không thể tiêu diệt hết cỏ - gió xuân thổi lại mọc (tục ngữ); nghĩa bóng: không thể dễ dàng loại bỏ; viết tắt thành…

Tục ngữ / châm ngôn
野火春风yě huǒ chūn fēng

viết tắt của 野火燒不盡,春風吹又生|野火烧不尽,春风吹又生[ye3 huo3 shao1 bu4 jin4 , chun1 feng1 chui1 you4 sheng1]

Viết tắt
野火yě huǒ

cháy rừng; (lan như) cháy rừng; cháy bụi; cháy đồng (để dọn ruộng)

Cụm từ
野汉子yě hàn zi

người tình của phụ nữ

Cụm từ
野樱莓yě yīng méi

quả aronia (Aronia melanocarpa)

Cụm từ
野格利口酒Yě gé lì kǒu jiǔ

Jägermeister (đồ uống có cồn)

Cụm từ
野果yě guǒ

trái cây hoang dã

Cụm từ
野村Yě cūn

Nomura (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
野放yě fàng

thả (một con vật) về tự nhiên

Cụm từ
野战军yě zhàn jūn

quân dã chiến

Cụm từ
野战yě zhàn

tác chiến dã ngoại; bắn súng sơn

Cụm từ
野性yě xìng

bản tính hoang dã; tính không bị kiểm soát

Cụm từ
野心yě xīn

tham vọng; dã tâm; chủ nghĩa danh vọng

Cụm từ
野径yě jìng

đường quê; lối đi trong hoang dã

Cụm từ
野山椒yě shān jiāo

giống như 朝天椒[chao2 tian1 jiao1]

Cụm từ
野小茴yě xiǎo huí

hạt thì là

Cụm từ