Kết quả tra từ “重点”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
重点zhòng diǎn
重点: điểm quan trọng; điểm chính; trọng tâm; dự án quan trọng; tập trung vào; nhấn mạnh vào
重点chóng diǎn
重点: kể lại (ví dụ: kết quả bầu cử); đánh giá lại
国家重点实验室Guó jiā Zhòng diǎn Shí yàn shì
国家重点实验室: Các Phòng thí nghiệm Chủ chốt Quốc gia (phòng thí nghiệm đại học ở Trung Quốc được chính phủ trung ương hỗ trợ)
国家重点学科Guó jiā Zhòng diǎn Xué kē
国家重点学科: Các Ngành học Chủ chốt Quốc gia (những ngành được công nhận quan trọng và được chính phủ trung ương Trung Quốc hỗ trợ, bao gồm y học, khoa học…
划重点huà zhòng diǎn
划重点: nhấn mạnh hoặc gạch dưới một điểm quan trọng
全国重点文物保护单位Quán guó Zhòng diǎn Wén wù Bǎo hù Dān wèi
全国重点文物保护单位: Địa điểm Lịch sử và Văn hóa Quan trọng được Bảo vệ Cấp quốc gia
侧重点cè zhòng diǎn
侧重点: điểm chính; nhấn mạnh