Kết quả tra từ “里拉”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
里拉lǐ lā
里拉: lira (đơn vị tiền tệ) (từ mượn)
马苏里拉mǎ sū lǐ lā
马苏里拉: mozzarella (từ mượn)
香格里拉县Xiāng gé lǐ lā Xiàn
香格里拉县: Huyện Shangri-La trong Châu tự trị Tây Tạng Dêqên hoặc Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam; trước đây…
香格里拉Xiāng gé lǐ lā
香格里拉: Shangri-La (địa danh huyền thoại); thị trấn và huyện Shangri-La trong Châu tự trị Tây Tạng Dêqên hoặc Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4…
莫扎里拉mò zā lǐ lā
莫扎里拉: mozzarella (từ mượn)