Kết quả tra từ “配对”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
配对pèi duì
配对: ghép đôi; phù hợp; thành cặp (ví dụ: kết hôn); giao phối; cặp đã ghép
配对儿pèi duì r
配对儿: cặp đã ghép
碱基配对jiǎn jī pèi duì
碱基配对: liên kết bazơ (ví dụ: adenine A 腺嘌呤 liên kết với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA); cặp bazơ
碱基互补配对jiǎn jī hù bǔ pèi duì
碱基互补配对: bắt cặp base bổ sung ví dụ adenine A 腺嘌呤 bắt cặp với thymine T 胸腺嘧啶 trong DNA