Kết quả tra từ “酋长”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
酋长qiú zhǎng
酋长: tù trưởng (của dân tộc nguyên thủy); tù trưởng bộ lạc; dùng để dịch lãnh đạo nước ngoài, ví dụ: quốc vương Ấn Độ hoặc tù trưởng hoặc tiểu vương…
酋长国qiú zhǎng guó
酋长国: tiểu vương quốc; quê hương của tù trưởng; dùng để dịch quốc gia dưới quyền lãnh đạo của tù trưởng
阿联酋长国Ā Lián Qiú zhǎng guó
阿联酋长国: Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (viết tắt của 阿拉伯聯合酋長國|阿拉伯联合酋长国[A1 la1 bo2 Lian2 he2 Qiu2 zhang3 guo2])
阿拉伯联合酋长国Ā lā bó Lián hé Qiú zhǎng guó
阿拉伯联合酋长国: Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (UAE)