Kết quả tra từ “遑”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
遑huáng
遑: nhàn rỗi
遑遑huáng huáng
遑遑: vội vã; lo lắng
遑论huáng lùn
遑论: huống chi; đừng nói đến
未遑多让wèi huáng duō ràng
未遑多让: xem 不遑多讓|不遑多让[bu4 huang2 duo1 rang4]
不遑多让bù huáng duō ràng
不遑多让: nghĩa đen: không có thời gian để khách sáo (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu thua kém; không nhượng bộ đối thủ
不遑bù huáng
不遑: không có thời gian (làm gì đó)