Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “遍地”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
遍地biàn dì

遍地: khắp nơi; khắp mọi chỗ

Cụm từ
遍地开花biàn dì kāi huā

遍地开花: (thành ngữ) nở rộ khắp nơi; xuất hiện khắp nơi; phát triển mạnh mẽ trên diện rộng

Thành ngữ
烽烟遍地fēng yān biàn dì

烽烟遍地: đèn lửa khắp nơi (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh

Thành ngữ
漫天遍地màn tiān biàn dì

漫天遍地: nghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời

Thành ngữ