Kết quả tra từ “逾”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
逾yú
逾: vượt quá; vượt qua; vượt lên; trèo qua; nhảy qua
逾yú
逾: biến thể của 逾[yu2]
逾越节yú yuè jié
逾越节: Lễ Vượt Qua (lễ của người Do Thái)
逾越yú yuè
逾越: vượt quá
逾期yú qī
逾期: bị quá hạn; không kịp thời hạn; bị chậm trễ trong việc gì đó
逾垣yú yuán
逾垣: bỏ trốn; trốn thoát
莫不逾侈mò bù yú chǐ
莫不逾侈: không ai là không xa hoa
情逾骨肉qíng yú gǔ ròu
情逾骨肉: tình cảm sâu đậm hơn cả máu mủ ruột rà (thành ngữ); tình bạn sâu sắc
年逾古稀nián yú gǔ xī
年逾古稀: trên bảy mươi tuổi
不可逾越bù kě yú yuè
不可逾越: không thể vượt qua; không thể chinh phục; không thể khắc phục