Kết quả cho “通行”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đi qua; thông qua; được sử dụng chung
phí cầu đường
giấy thông hành; giấy phép qua lại hoặc giấy thông hành an toàn
qua lại không bị cản trở; đi qua mà không bị ngăn cản